Bảng giá dịch vụ 2020
Mã DV Tên dịch vụ ĐVT Giá
01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 719,000
02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 91,500
02.0389.0213 Tiêm khớp vai Lần 91,500
02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn Lần 91,500
02.0391.0213 Tiêm khớp ức - sườn Lần 91,500
02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai Lần 91,500
02.0401.0213 Tiêm gân gấp ngón tay Lần 91,500
02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Lần 91,500
02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) Lần 91,500
02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Lần 91,500
02.0405.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Lần 91,500
01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 719,000
02.0406.0213 Tiêm gân gót Lần 91,500
02.0407.0213 Tiêm cân gan chân Lần 91,500
02.0408.0213 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần 91,500
02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần 91,500
02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần 91,500
03.0018.0081 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
03.0033.0097 Đặt catheter động mạch Lần 546,000
03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần 653,000
03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần 1,126,000
01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57,600
03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11,100
03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản Lần 568,000
03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần 137,000
03.0080.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 596,000
03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi Lần 216,000
01.0077.1888 Thay ống nội khí quản Lần 568,000
03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu Lần 20,400
03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000
03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần 57,600
03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 1,233,000
03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
03.0133.0210 Thông tiểu Lần 90,100
03.0146.0083 Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh Lần 107,000
03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000
03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
03.0179.0211 Thụt tháo phân Lần 82,100
03.0284.0252 Sắc thuốc thang Lần 12,500
03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 74,300
03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 74,300
03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm Lần 74,300
03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 74,300
03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 74,300
01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 20,400
03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt Lần 66,100
03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 66,100
03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Lần 66,100
03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 66,100
03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 66,100
03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 66,100
03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Lần 66,100
03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 65,500
03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 65,500
03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 65,500
01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 20,400
03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Lần 65,500
03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc Lần 665,000
03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc Lần 82,100
03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc Lần 862,000
03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc Lần 327,000
03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 32,900
03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 216,000
03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo Lần 94,400
03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần 35,200
03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 32,900
03.1691.0759 Đốt lông xiêu Lần 47,900
03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo Lần 36,700
03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35,200
03.1695.0842 Rửa cùng đồ Lần 41,600
03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Lần 52,500
03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da Lần 32,900
03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Lần 247,000
03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 337,000
03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa Lần 271,000
03.1944.1017 Điều trị tủy răng sữa Lần 382,000
01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 143,000
03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) Lần 97,000
03.1955.1029 Nhổ răng sữa Lần 37,300
03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 32,300
03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Lần 247,000
03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 247,000
03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 247,000
03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 363,000
03.2117.0901 Lấy dị vật tai Lần 62,900
03.2117.0902 Lấy dị vật tai Lần 514,000
01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000
01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 185,000
03.2117.0903 Lấy dị vật tai Lần 155,000
03.2120.0899 Làm thuốc tai Lần 20,500
03.2121.0994 Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200
03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 275,000
03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800
03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan Lần 263,000
03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,500
01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000
03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000
03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo Lần 573,000
03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Lần 178,000
03.2357.0211 Thụt tháo phân Lần 82,100
03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
03.2367.0112 Chọc dịch khớp Lần 114,000
03.2387.0212 Tiêm trong da Lần 11,400
03.2388.0212 Tiêm dưới da Lần 11,400
03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Lần 11,400
03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Lần 11,400
01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000
03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Lần 21,400
03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3042.0329 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3043.0329 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3045.0329 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3046.0329 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000
03.3047.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333,000
03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 186,000
03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000
03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900
03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600
03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 82,400
03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000
01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000
03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000
03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000
03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000
03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống Lần 344,000
03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 164,000
03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 335,000
01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479,000
03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 254,000
03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 335,000
03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 254,000
03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 335,000
03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 254,000
03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 221,000
03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 399,000
03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 221,000
03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 399,000
01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90,100
03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 221,000
03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 335,000
03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 254,000
03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V Lần 335,000
03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V Lần 254,000
03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 335,000
03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 212,000
03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay Lần 335,000
03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay Lần 212,000
03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 335,000
01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần 373,000
03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 212,000
03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 335,000
03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 212,000
03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Lần 335,000
03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Lần 212,000
03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 234,000
03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 162,000
03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 644,000
03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 274,000
03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 259,000
01.0164.0210 Thông bàng quang Lần 90,100
03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 159,000
03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 335,000
03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 254,000
03.3858.0529 Nắn, bó bộtgãy xương chậu Lần 624,000
03.3858.0530 Nắn, bó bộtgãy xương chậu Lần 344,000
03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Lần 624,000
03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Lần 344,000
03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Lần 644,000
03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Lần 274,000
03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 624,000
01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 344,000
03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144,000
03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 259,000
03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 159,000
03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 335,000
03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 254,000
03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 335,000
03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 254,000
03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 335,000
03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 254,000
01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 335,000
03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 254,000
03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần 335,000
03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần 254,000
03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 335,000
03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 212,000
03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 234,000
03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 162,000
03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần 144,000
03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 234,000
01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống Lần 107,000
03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 162,000
03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 399,000
03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 221,000
03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 221,000
03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 259,000
03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 159,000
03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ Lần 186,000
04.0030.0207 Bơm rửa ổ lao khớp Lần 92,900
01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
05.0002.0076 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng Lần 158,000
05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 333,000
05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 333,000
05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 333,000
05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 333,000
05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần 332,000
07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 166,000
07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110,000
08.0005.0230 Điện châm Lần 74,300
08.0006.0271 Thủy châm Lần 66,100
01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ Lần 45,300
08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 45,300
08.0022.0252 Sắc thuốc thang Lần 12,500
08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 74,300
08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 74,300
08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 74,300
08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 74,300
08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 74,300
08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 74,300
08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 74,300
01.0221.0211 Thụt tháo Lần 82,100
08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 66,100
08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 66,100
08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 66,100
08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Lần 66,100
08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 66,100
08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần 66,100
08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần 66,100
08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 66,100
08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 66,100
08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 66,100
01.0222.0211 Thụt giữ Lần 82,100
08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V Lần 66,100
08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Lần 66,100
08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Lần 66,100
08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 66,100
08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 66,100
08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 66,100
08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 66,100
08.0387.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 66,100
08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 66,100
08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 65,500
01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 65,500
08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 65,500
08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 65,500
08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 65,500
08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 65,500
08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 65,500
08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 65,500
08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 65,500
08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 65,500
08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 65,500
08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 65,500
08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 65,500
08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 65,500
08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 65,500
08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 65,500
08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 65,500
08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 65,500
08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 65,500
08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 65,500
08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 65,500
01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 65,500
08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 33,200
08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần 65,500
08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần 28,500
08.0485.0235 Giác hơi Lần 33,200
09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 653,000
09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 20,400
09.9000.1894 Gây mê khác Lần 0
10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần 107,000
01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000
10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 49,900
10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917,000
10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979,000
10.0405.0156 Nong niệu đạo Lần 241,000
10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 624,000
10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 344,000
10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 624,000
10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 344,000
10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000
10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống Lần 344,000
01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000
10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 164,000
10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000
10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 221,000
10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 335,000
10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 254,000
10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 335,000
10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 254,000
10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 335,000
10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 254,000
01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000
10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 221,000
10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 399,000
10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 221,000
10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 335,000
10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 254,000
10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000
10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 254,000
10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 335,000
10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 254,000
10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 335,000
10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 254,000
10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 335,000
10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 254,000
10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 335,000
10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 212,000
10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 234,000
10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 162,000
10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000
10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 324,000
02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 216,000
10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 259,000
10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 159,000
10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 335,000
10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 254,000
10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 624,000
10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 344,000
10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 624,000
10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 344,000
10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 644,000
10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 274,000
02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000
10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 624,000
10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 344,000
10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144,000
10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 259,000
10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 159,000
10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 335,000
10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 254,000
10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 335,000
10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 254,000
10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 335,000
02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Lần 143,000
10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 254,000
10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 234,000
10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 162,000
10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 234,000
10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 162,000
10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 319,000
10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 164,000
10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 335,000
10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 254,000
02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần 185,000
10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 335,000
10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 212,000
10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 234,000
10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 162,000
10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 399,000
10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 221,000
10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần 221,000
10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 259,000
10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 159,000
02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 20,400
10.9002.0504 Cắt phymosis Lần 237,000
11.0003.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 547,000
11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 410,000
11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 242,000
11.0008.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 547,000
11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 410,000
11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 242,000
11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần 558,000
11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần 182,000
11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 719,000
02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 178,000
11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400
11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178,000
11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000
12.0215.0491 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2,514,000
13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1,002,000
13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,227,000
13.0027.0617 Forceps Lần 952,000
13.0028.0617 Giác hút Lần 952,000
13.0029.0716 Soi ối Lần 48,500
02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000
13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,564,000
13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000
13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 706,000
13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 281,000
13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000
13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35,200
13.0051.0254 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 34,900
13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung Lần 549,000
13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117,000
01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32,900
02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin Lần 198,000
13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807,000
13.0142.0717 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,127,000
13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 388,000
13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần 159,000
13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo Lần 573,000
13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000
13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,274,000
13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 790,000
13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 682,000
13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 580,000
13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204,000
13.0158.0634 Nạo hút thai trứng Lần 772,000
13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835,000
13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280,000
13.0163.0602 Chích áp xe vú Lần 219,000
13.0166.0715 Soi cổ tử cung Lần 61,500
13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú Lần 984,000
13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 119,000
13.0194.0074 Ép tim ngoài lồng ngực Lần 479,000
13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 82,100
13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479,000
13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 302,000
13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 587,000
13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 183,000
13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 384,000
14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Lần 32,900
14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 32,900
14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 32,900
14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc Lần 47,500
14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 665,000
14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 82,100
14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 327,000
14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 32,900
14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo Lần 94,400
14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo Lần 59,400
14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
14.0202.0785 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 32,900
14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 32,900
14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo Lần 36,700
14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35,200
14.0211.0842 Rửa cùng đồ Lần 41,600
02.0129.0083 Chọc dò dịch não tủy Lần 107,000
14.0215.0505 Rạch áp xe mi Lần 186,000
14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ Lần 186,000
14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 107,000
14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28,800
14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 25,900
14.0258.0754 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200
15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai Lần 178,000
15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 514,000
02.0150.0114 Hút đờm hầu họng Lần 11,100
15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 155,000
15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai Lần 52,600
15.0058.0899 Làm thuốc tai Lần 20,500
15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000
15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 275,000
02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 52,500
15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng Lần 263,000
15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng Lần 729,000
15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan Lần 263,000
15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 116,000
15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000
15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800
15.0219.1888 Đặt nội khí quản Lần 568,000
15.0222.0898 Khí dung mũi họng Lần 20,400
15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000
15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 729,000
16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 247,000
16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 247,000
16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 247,000
16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 247,000
16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 50,700
16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000
16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 363,000
16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 103,000
17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400
17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 47,400
17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800
17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41,800
17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50,700
17.0160.0245 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần 53,600
01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11,100
02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 110,000
17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Lần 28,500
02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Lần 90,100
03.2276.0000 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 0
16.0205.0000 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 0
16.0043.0000 Lấy cao răng Lần 0
02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 241,000
15.0153.0000 Nạo VA (gây tê) Lần 0
16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 207,000
2168 Xoa bóp bằng máy ( Viện Phí) Lần 0
2259 Xoa bóp bấm huyêt ( Viện Phi) Lần 0
2259.63 Thủy châm (Không kể tiền thuốc) (Viện Phí) Lần 0
4 Theo dõi Monitoring (Chức năng Sống) Viện Phi Lần 0
2259.71 Tập vận đông toàn thân 30p ( Viện Phí) Lần 0
2259.72 Tập vận động mỗi đoạn chi (30P) Viện phí Lần 0
2259.77 Kéo nắn ,kéo dãn cột sống các khớp (Viện Phí) Lần 0
02.0227.0164 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Lần 178,000
2259.65 Hồng ngoại (Viện PHí) Lần 0
2259.62 Điện châm ( Viện Phí) Lần 0
2169 Theo dõi Monitoring (Chức năng Sống) Viện Phi Lần 55,000
14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt Lần 11,400
30 Soi cổ tử cung ( Tự nguyện) Lần 0
08.0324.0271 Thủy châm điều trị mất ngủ Lần 66,100
08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Lần 74,300
02.0231.0164 Rút catheter đường hầm Lần 178,000
08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Lần 74,300
08.0337.0271 Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 66,100
13.0023.0000 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung trên Monitoring sản khoa Lần 0
08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 65,500
08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 65,500
2168.886 Tháo vòng thường(viện Phí) Lần 0
2168.887 Tháo Vòng khó(BN Viện phí) Lần 0
2259.1.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê (Viện Phí) Lần 0
03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Lần 65,500
03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 65,500
02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 74,300
08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 74,300
10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1,242,000
10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1,242,000
10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo Lần 1,242,000
17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
17.008.0253 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
02.0233.0158 Rửa bàng quang Lần 198,000
17.0065.0269 Tập với ròng rọc Lần 11,200
17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Lần 11,200
08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng Lần 74,300
03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 178,000
03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 237,000
03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 257,000
03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 305,000
17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000
03.0539.0271 Thủy châm điều trị bại não 66,100
03.0543.0271 Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn Lần 66,100
03.0545.0271 Thủy châm cai thuốc lá Lần 66,100
03.0554.0271 Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 66,100
03.0591.0271 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác Lần 66,100
03.0595.0271 Thủy châm điều trị béo phì Lần 66,100
03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 74,300
02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 137,000
03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 74,300
03.0513.0230 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 74,300
03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 74,300
03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 74,300
03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng Lần 74,300
03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Lần 74,300
03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 74,300
03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản Lần 74,300
03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Lần 65,500
03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 65,500
02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 176,000
03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Lần 65,500
03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Lần 65,500
03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Lần 65,500
03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 65,500
03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp Lần 65,500
03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 65,500
03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 74,300
03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới Lần 74,300
03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người Lần 74,300
03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 74,300
01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11,100
02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ Lần 74,300
03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 74,300
03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não Lần 74,300
03.0533.0271 Thủy châm điều trị liệt chi trên Lần 66,100
03.0536.0271 Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 66,100
03.0585.0271 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 66,100
03.0586.0271 Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 66,100
03.0587.0271 Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 66,100
03.0588.0271 Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Lần 66,100
03.0564.0271 Thủy châm điều trị viêm xoang Lần 66,100
02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
03.0565.0271 Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng Lần 66,100
03.0590.0271 Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 66,100
03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai Lần 74,300
03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 74,300
03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Lần 65,500
03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Lần 65,500
03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 65,500
03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 65,500
03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Lần 65,500
03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 65,500
03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 65,500
03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 74,300
03.0599.0271 Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 66,100
03.0596.0271 Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 66,100
03.0597.0271 Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 66,100
03.0552.0271 Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 66,100
03.0602.0271 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 66,100
03.0567.0271 Thủy châm điều trị tăng huyết áp Lần 66,100
03.0568.0271 Thủy châm điều trị huyết áp thấp Lần 66,100
03.0540.0271 Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 66,100
03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 74,300
03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Lần 65,500
03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Lần 65,500
03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 65,500
03.0662.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Lần 65,500
03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 65,500
03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 65,500
03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 74,300
03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ Lần 74,300
03.0480.0230 Điện châm điều trị stress Lần 74,300
03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 74,300
03.0549.0271 Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 66,100
03.0550.0271 Thủy châm điều trị mất ngủ Lần 66,100
03.0601.0271 Thủy châm điều trị đau răng Lần 66,100
03.0553.0271 Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh Lần 66,100
03.0574.0271 Thủy châm điều trị đau dạ dày Lần 66,100
03.0575.0271 Thủy châm điều trị nôn, nấc Lần 66,100
03.0577.0271 Thủy châm điều trị dị ứng Lần 66,100
03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 74,300
03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 74,300
03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 74,300
03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi Lần 74,300
03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Lần 74,300
03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 74,300
03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 74,300
03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 65,500
03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Lần 65,500
03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Lần 65,500
08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 74,300
08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần 65,500
08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 65,500
08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần 65,500
08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 65,500
08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 65,500
03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Lần 65,500
03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Lần 65,500
03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Lần 65,500
03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn Lần 74,300
03.0474.0230 Điện châm cai thuốc lá Lần 74,300
03.0561.0271 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 66,100
03.0562.0271 Thủy châm điều trị giảm thính lực Lần 66,100
03.0559.0271 Thủy châm điều trị lác Lần 66,100
03.0581.0271 Thủy châm điều trị đau mỏi cơ Lần 66,100
03.0475.0230 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Lần 74,300
03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 74,300
03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Lần 74,300
03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực Lần 74,300
03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 74,300
03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 74,300
03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Lần 65,500
03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 65,500
03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 65,500
03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ Lần 74,300
03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 74,300
03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc Lần 74,300
03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Lần 74,300
03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp Lần 74,300
03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần 65,500
03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Lần 74,300
03.0627.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 65,500
02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 65,500
03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn Lần 74,300
03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 74,300
03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Lần 74,300
03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 74,300
03.0571.0271 Thủy châm điều trị đau ngực, sườn Lần 66,100
03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 65,500
03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Lần 65,500
03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 65,500
03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần